100 Liên từ và Giới từ
A free English vocabulary list on "100 Liên từ và Giới từ". Every word has a transcription, a translation and audio pronunciation — no account needed to start.
Đăng nhập để thêm từ
about[əˈbaʊt]Về
A1
above[əˈbʌv]bên trên
A1
according to[əˈkɔrdɪŋ tʊ]theo
B1
across[əˈkrɔs]sang
A2
after[ˈæftər]sau đó
A1
against[əˈɡɛnst]chống lại
A2
along[əˈlɔŋ]dọc theo
A1
although[ɔlˈðoʊ]mặc dù
A2
among[əˈmʌŋ]giữa
A2
and[ænd]Và
A1
apart from[əˈpɑrt frəm]ngoài ra
A2
around[əˈraʊnd]xung quanh
A1
as[æz]BẰNG
A1
as for[æz fɔr]như đối với
A2
as if[æz ɪf]như thể
A2
as long as[æz lɔŋ æz]miễn là
A1
as soon as[æz sun æz]càng sớm càng
A1
as well as[æz wɛl æz]cũng như
A1
at[æt]Tại
A1
barring[ˈbɑː.rɪŋ]ngăn chặn
A2
because[bɪˈkʌz]bởi vì
A1
because of[bɪˈkʌz əv]bởi vì
B1
before[bɪˈfɔːr]trước
A1
behind[bɪˈhaɪnd]phía sau
A1
below[bɪˈloʊ]dưới
A1
beneath[bɪˈniːθ]bên dưới
B1
beside[bɪˈsaɪd]bên cạnh
A1
besides[bɪˈsaɪdz]bên cạnh đó
A2
between[bɪˈtwiːn]giữa
A1
beyond[bɪˈjɑnd]vượt ra
A2
but[bət]Nhưng
A1
by[baɪ]qua
A1
by the time[baɪ ðə taɪm]vào thời điểm đó
A1
despite[dɪˈspaɪt]cho dù
B1
down[daʊn]xuống
A1
due to[duː tuː]bởi vì
A1
during[ˈdʊrɪŋ]trong lúc
A2
either[ˈiːðər]hoặc
A1
even though[ˈiːvən ðoʊ]mặc dù
A2
except[ɪkˈsɛpt]ngoại trừ
A2
for[fɔr]vì
A1
from[frəm]từ
A1
given[ˈɡɪvən]được cho
A2
however[haʊˈɛvər]Tuy nhiên
A2
if[ɪf]nếu như
A1
in[ɪn]TRONG
A1
in addition to[ɪn əˈdɪʃən tuː]ngoài ra
A2
in case[ɪn keɪs]trong trường hợp
A1
including[ɪnˈkluːdɪŋ]bao gồm
B1
in front of[ɪn frʌnt əv]trước mặt
A1