Dành cho tình nguyện viên
A free English vocabulary list on "Dành cho tình nguyện viên". Every word has a transcription, a translation and audio pronunciation — no account needed to start.
Đăng nhập để thêm từ
aid[eɪd]sự giúp đỡ
B1
altruismlòng vị tha
C1
appreciationsự đánh giá cao
B1
assistancehỗ trợ
B1
associatekết hợp
B1
attainđạt được
B1
awarenhận thức
B1
best friendbạn thân nhất
A1
brightenlàm sáng
B1
buddybạn bè
B1
charitytổ chức từ thiện
B1
cheerful[ˈʧɪɹfəl]vui vẻ
B1
committed[kəˈmɪtɪd]tận tụy
B1
concept[ˈkɒnsɛpt]ý tưởng
B1
confront[kənˈfɹʌnt]đối đầu
B2
conservation[ˌkɒnsəˈveɪʃən]bảo tồn
B1
contribution[ˌkɒntrɪˈbjuːʃən]sự đóng góp
B1
cooperation[kəʊˌɒpəˈɹeɪʃən]sự hợp tác
B2
cooperative[kəʊˈɒpəɹətɪv]hợp tác xã
B2
culture[ˈkʌltʃəɹ]văn hoá
A1
deserve[dɪˈzɜːv]xứng đáng
B1
donation[doʊˈneɪʃən]quyên góp
B2
emergency[ɪˈmɜrdʒənsi]khẩn cấp
A2
esteem[ɪˈstiːm]sự tôn trọng
B1
extra time[ˈɛkstrə taɪm]thời gian thêm
A2
faithful[ˈfeɪθfəl]trung thành
B1
friend[frɛnd]bạn bè
A1
friendship[ˈfrɛndʃɪp]tình bạn
A2
fuzzy[ˈfʌzi]mờ nhạt
B1
generation[ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən]thế hệ
A2
generosity[ˌd͡ʒɛnəˈɹɑsɪti]lòng hào phóng
B2
giveaway[ˈɡɪvəˌweɪ]tặng quà
B2
global[ˈɡloʊbl]toàn cầu
B1
grant[ɡrænt]khoản trợ cấp
B1
gratification[ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃən]sự thỏa mãn
B1
gratitude[ˈɡrætɪtud]lòng biết ơn
B1
grow up[ɡroʊ ʌp]lớn lên
A1
hang out with[hæŋ aʊt wɪð]đi chơi với
B1
happiness[ˈhæpɪnɪs]niềm hạnh phúc
A2
heartfelt[ˈhɑrtˌfɛlt]chân thành
B1
homeless[ˈhoʊmlɪs]vô gia cư
B1
humanitarian[ˌhjuːməˈnɪtɛriən]nhân đạo
B1
impact[ˈɪmpækt]sự va chạm
A2
individuality[ˌɪndɪˌvɪdʒuˈælɪti]cá tính
C1
initiate[ɪˈnɪʃiˌeɪt]khởi xướng
B1
intense[ɪnˈtɛns]mãnh liệt
B1
joy[dʒɔɪ]vui sướng
A2
kindness[ˈkaɪndnɪs]lòng tốt
B1
leadership[ˈliːdərˌʃɪp]Khả năng lãnh đạo
B1
leading[ˈliːdɪŋ]dẫn đầu
B1