Chương trình giảng dạy lớp một
A free English vocabulary list on "Chương trình giảng dạy lớp một". Every word has a transcription, a translation and audio pronunciation — no account needed to start.
A rule for this topic
Read a text
Đăng nhập để thêm từ
boy[boɪ]con trai
A1
girl[ɡɜːrl]con gái
A1
His[hɪz]Của anh ấy
A1
Her[hɪz]Cô ấy
A1
I[aɪ]TÔI
A1
You[juː]Bạn
A1
He[hiː]Anh ta
A1
She[ʃiː]Cô ấy
A1
It[ɪt]Nó
A1
We[wiː]Chúng tôi
A1
They[ðeɪ]Họ
A1
What’s your name?[wɒts jɔː(r) neɪm]Bạn tên là gì?
A1
How are you?[haʊ ə juː]Bạn có khỏe không?
A1
How old are you?[haʊ əʊld ə juː]Bạn bao nhiêu tuổi?
A1
Whatʼs your surname?[wɒts jɔː ˈsɜːneɪm]Họ của bạn là gì?
A2
My name is …[maɪ neɪm ɪz]Tên tôi là…
A1
I am 6[aɪ æm sɪks]Tôi 6 tuổi
A1
I am (good, great, sad).[aɪ æm (ɡʊd, ɡreɪt, sæd)]Tôi (tốt, tuyệt vời, buồn).
A1
Nice to meet you![naɪs tʊ miːt juː]Rất vui được gặp bạn!
A1
Thank you[θæŋk juː]Cảm ơn
A1
Please[pliːz]Vui lòng
A1
Sorry[ˈsɒri]Lấy làm tiếc
A1
It is[ɪt ɪz]Nó là
A1
animal[æn ˈænɪməl]động vật
A1
pet[ə pet]thú cưng
A1
zoo[ə zuː]sở thú
A1
hamster[ə ˈhæmstər]chuột đồng
A1
parrot[ə ˈpærət]con vẹt
B1
rabbit[ə ˈræbɪt]con thỏ
A1
mouse[ə maʊs]chuột
A1
rat[ə ræt]con chuột
A1
dog[ə dɒɡ]chó
A1
fish[ə fɪʃ]cá
A1
bird[bəːd]chim
A1
cat[kæt]con mèo
A1
pig[pɪɡ]con lợn
A1
turtle[ˈtɜː.tl̩]con rùa
B1
horse[hɔːs]ngựa
A1
cow[kaʊ]bò
A1
duck[dʌk]con vịt
A2
sheep[ʃiːp]con cừu
A1
goose[ɡuːs]ngỗng
C1
bear[beə(r)]con gấu
A1
elephant[əˈɛlɪfənt]con voi
A2
camel[əˈkæməl]con lạc đà
B1
snake[ə sneɪk]rắn
A1
hedgehog[ə ˈhɛdʒhɒɡ]nhím
C1
fox[ə fɒks]cáo
B2
zebra[ə ˈziːbrə]ngựa vằn
B2
bat[ə bæt]dơi
A1