100 trạng từ

A free English vocabulary list on "100 trạng từ". Every word has a transcription, a translation and audio pronunciation — no account needed to start.

absolutely[ˌæbsəˈluːtli]tuyệt đối
B1
accidentally[ˌæksɪˈdɛntəli]vô tình
B1
almost[ˈɔːlmoʊst]hầu hết
A1
always[ˈɔːlweɪz]luôn luôn
A1
approximately[əˈprɑːksɪmətli]khoảng
B1
arrogantly[ˈærəɡəntli]một cách kiêu ngạo
A2
beautifully[ˈbjuːtəfli]đẹp đẽ
B1
blindly[ˈblaɪndli]một cách mù quáng
B2
blissfully[ˈblɪsfəli]một cách hạnh phúc
A2
boastfully[ˈboʊstfəli]khoe khoang
A2
briefly[ˈbrifli]tóm lại
B1
brightly[ˈbraɪtli]sáng sủa
B1
broadly[ˈbrɔdli]rộng rãi
B2
carefully[ˈkɛrfl̩li]cẩn thận
A1
cautiously[ˈkɔʃəsli]thận trọng
A2
certainly[ˈsɜːrtənli]chắc chắn
A2
cheerfully[ˈʧɪrfl̩li]vui vẻ
B2
clearly[ˈklɪrli]rõ ràng
A2
cleverly[ˈklɛvɚli]một cách khéo léo
A2
colourfully[ˈkʌlɚfəli]đầy màu sắc
A2
commonly[ˈkɑmənli]thường xuyên
B1
consequentlydo đó
B1
constantlyliên tục
B1
correctlyđúng cách
A2
courageouslymột cách can đảm
A2
dailyhằng ngày
A2
daintilymột cách tinh tế
A2
deceivinglylừa dối
A2
deeplysâu sắc
A2
defiantlymột cách thách thức
A2
deliberatelycố ý
B2
delightfullymột cách thú vị
A2
directlytrực tiếp
B1
doubtfullynghi ngờ
A2
dramaticallyđáng kể
B2
dreamilymơ màng
A2
eagerlyháo hức
B2
easilymột cách dễ dàng
A2
energetically[ˌɛnərˈdʒɛtɪkli]một cách năng động
A2
enthusiastically[ɛnˌθuːziˈæstɪkli]một cách nhiệt tình
B2
equally[ˈiːkwəli]ngang bằng
B1
especially[ɪˈspɛʃəli]đặc biệt
A2
even[ˈiːvən]thậm chí
A2
evenly[ˈiːvnli]đều đặn
B1
eventually[ɪˈvɛnʧuəli]sau cùng
B1
exactly[ɪɡˈzæktli]chính xác
A2
excitedly[ɪkˈsaɪtɪdli]phấn khích
B1
finally[ˈfaɪnəli]Cuối cùng
A2
fondly[ˈfɒndli]thương yêu
B2
foolishly[ˈfuːlɪʃli]một cách ngu ngốc
B2